Gạo đổ bồ đài, muối đổ bàn chân

Direct English translation

Rice poured into the carrying basket, salt poured onto the feet.

Equivalent English version

A bull in a china shop

Giải thích tiếng Việt
Chê cách thu xếp, làm ăn trái lẽ thường, bừa bãi luộm thuộm đến mức để đồ vào những chỗ không thích hợp. Cách nói với động từđổnhấn mạnh sự quăng quật, thiếu ngăn nắp vụng về trong việc sắp đặt.
English explanation
Criticizes an absurd, messy, and badly organized way of doing things, as if putting things in completely unsuitable places. The wording with “poured” adds a sense of careless dumping and clumsy disorder.